Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zàn*qiě暂

Nghĩa tiếng Việt

tạm thời

Âm Hán Việt

tạm thả

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (mặt trời)

11 nét

Bộ: 一 (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để biểu thị một hành động tạm thời được thực hiện hoặc gác lại

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tạm thả

Từng chữ

  • 暂tạmtạm thời
  • 且thảvừa; cứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5暂zàn thanh 4且qiě thanh 3搁gē thanh 1置zhì, thanh 4,以yǐ thanh 3后hòu thanh 4再zài thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn. thanh 4。

    Vấn đề này chúng ta tạm thời gác lại, sau này thảo luận tiếp.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2意yì thanh 4见jiàn thanh 4不bù thanh 4合hé, thanh 2,这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3交jiāo thanh 1易yì thanh 4就jiù thanh 4暂zàn thanh 4且qiě thanh 3作zuò thanh 4罢bà. thanh 4。

    Đã là ý kiến không thống nhất thì giao dịch này tạm thời hủy bỏ.

  • 你nǐ thanh 3暂zàn thanh 4且qiě thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里lǐ thanh 3住zhù thanh 4下xià, thanh 4,等děng thanh 3找zhǎo thanh 3到dào thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5再zài thanh 4搬bān. thanh 1。

    Bạn tạm thời ở lại đây đi, đợi tìm được nhà rồi chuyển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.