Từ vựng tiếng Trung
wǎn*qī晚
期
Nghĩa tiếng Việt
giai đoạn sau
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
晚
Bộ: 日 (mặt trời)
11 nét
期
Bộ: 月 (trăng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '晚' gồm có bộ '日' (mặt trời) và bộ '免' (tránh), tạo thành ý nghĩa là thời điểm sau khi mặt trời lặn, tức là buổi tối.
- Chữ '期' bao gồm bộ '月' (trăng) và phần '其', thường chỉ một khoảng thời gian nhất định.
→ Kết hợp lại, '晚期' có nghĩa là giai đoạn muộn của một quá trình hay sự việc.
Từ ghép thông dụng
晚上
buổi tối
晚安
chúc ngủ ngon
晚会
dạ hội