Từ vựng tiếng Trung
wú*biān

Nghĩa tiếng Việt

vô biên, không có biên giới; mênh mông, bao la không giới hạn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn học, mô tả thiên nhiên hoặc cảm xúc. Cụm 无边无际 (wúbiān wújì) phổ biến hơn dạng đơn. Hán-Việt 'vô biên' dùng trực tiếp trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 大海无边无际,令人心旷神怡Dàhǎi wúbiān wújì, lìng rén xīnkuàng shényí thanh 4

    Biển cả mênh mông vô tận, khiến lòng người thư thái

  • 他对知识有无边的好奇心Tā duì zhīshi yǒu wúbiān de hàoqíxīn thanh 1

    Anh ấy có sự tò mò vô tận đối với tri thức

  • 无边的黑暗笼罩着大地Wúbiān de hēiàn lǒngzhào zhe dàdì thanh 2

    Bóng tối mênh mông bao phủ khắp đại địa

  • 草原无边,牛羊遍野Cǎoyuán wúbiān, niúyáng biàn yě thanh 3

    Thảo nguyên mênh mông, trâu bò la liệt khắp nơi

Kết hợp thường gặp

  • 无边无际wúbiān wújì thanh 2

    mênh mông vô tận (thành ngữ ghép đôi)

  • 无边的宇宙wúbiān de yǔzhòu thanh 2

    vũ trụ vô biên

  • 无边的黑暗wúbiān de hēiàn thanh 2

    bóng tối mênh mông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.