Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xuán*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

giai điệu

Âm Hán Việt

toàn, hoàn luật

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

11 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu miêu tả tính chất của âm nhạc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn, hoàn luật

Từng chữ

  • toàn, hoàntrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
  • luậtquy tắc, luật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1de thanh 5xuán thanh 2 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yōu thanh 1měi thanh 3dòng thanh 4tīng. thanh 1

    Giai điệu của bài hát này vô cùng hay và êm dịu.

  • shú thanh 2 thanh 1de thanh 5xuán thanh 2 thanh 4gōu thanh 1 thanh 3le thanh 5 thanh 3de thanh 5tóng thanh 2nián thanh 2huí thanh 2yì. thanh 4

    Giai điệu quen thuộc gợi lại ký ức tuổi thơ của tôi.

  • bēi thanh 1shāng thanh 1de thanh 5xuán thanh 2 thanh 4zài thanh 4kōng thanh 1kuàng thanh 4de thanh 5fáng thanh 2jiān thanh 1 thanh 3huí thanh 2dàng. thanh 4

    Giai điệu buồn bã vang vọng trong căn phòng trống trải.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.