Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
văn hỏa
Từng chữ
- 文vănvăn; vẻ
- 火hỏalửa
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 汤要用文火慢慢炖。
Canh phải hầm từ từ bằng lửa nhỏ.
- 先用大火烧开,再改用文火。
Đầu tiên đun sôi bằng lửa to, sau đó chuyển sang lửa nhỏ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.