Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
wén文
huǒ火

Nghĩa tiếng Việt

lửa nhỏ, lửa liu riu

Âm Hán Việt

văn hỏa

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

văn hỏa

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 火hỏalửa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 汤tāng thanh 1要yào thanh 4用yòng thanh 4文wén thanh 2火huǒ thanh 3慢màn thanh 4慢màn thanh 4炖dùn thanh 4。

    Canh phải hầm từ từ bằng lửa nhỏ.

  • 先xiān thanh 1用yòng thanh 4大dà thanh 4火huǒ thanh 3烧shāo thanh 1开kāi thanh 1,再zài thanh 4改gǎi thanh 3用yòng thanh 4文wén thanh 2火huǒ thanh 3。

    Đầu tiên đun sôi bằng lửa to, sau đó chuyển sang lửa nhỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.