Từ vựng tiếng Trung
jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhặt lên

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 扌 (tay) chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động dùng tay.
  • Phần còn lại là chữ 音 biểu thị âm thanh, cũng gợi ý về cách phát âm của từ.

捡 có nghĩa là nhặt hoặc lượm, thường dùng để chỉ hành động dùng tay nhặt vật gì đó lên.

Từ ghép thông dụng

捡东西jiǎn dōngxi

nhặt đồ

捡起来jiǎn qǐlái

nhặt lên

jiǎndào

nhặt được