Từ vựng tiếng Trung
tǒng

Nghĩa tiếng Việt

đâm

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 捅 gồm bộ thủ '扌' có nghĩa là 'tay', chỉ hành động liên quan đến tay.
  • Phần bên phải là chữ '甬' có nghĩa là 'thông' chỉ sự xuyên qua, thông qua.

Chữ 捅 có nghĩa là đâm, xuyên qua, thường dùng để chỉ hành động dùng tay để thực hiện việc đâm hoặc chọc.

Từ ghép thông dụng

tǒng

đâm thủng

tǒngshāng

đâm bị thương

tǒngfēng

chọc tổ ong, gây rắc rối