Từ vựng tiếng Trung
gǒng

Nghĩa tiếng Việt

chắp tay trước ngực

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拱' gồm bộ '扌' bên trái, biểu thị hành động liên quan đến tay.
  • Phần còn lại là '共', có nghĩa là cùng nhau, chung.

Chữ '拱' thể hiện hành động dùng tay để nâng, đỡ, hay uốn cong.

Từ ghép thông dụng

gǒngshǒu

chắp tay

gǒngqiáo

cầu vòm

gǒngxíng

hình vòm