Từ vựng tiếng Trung
jiǎn拣
Nghĩa tiếng Việt
lựa chọn
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
拣
Bộ: 扌 (tay)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ thủ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay.
- Bên phải là phần '柬', có nghĩa là chọn hoặc phân loại.
→ 拣 có nghĩa là chọn lựa hoặc phân loại bằng tay.
Từ ghép thông dụng
拣选
lựa chọn
拣出
chọn ra
挑拣
lựa chọn, phân loại