Từ vựng tiếng Trung
chāi*chú

Nghĩa tiếng Việt

phá dỡ, tháo dỡ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng cho việc phá dỡ công trình hoặc tháo dỡ thiết bị. Trang trọng hơn 拆.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 拆除 thanh 5
    • 拆除建筑 thanh 5
    • 拆除旧房 thanh 5
    • 拆除设备 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.