Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiǎng*duó

Nghĩa tiếng Việt

cướp đoạt, giật lấy bằng vũ lực

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng đoạt

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ hành vi dùng sức mạnh hoặc tốc độ để giật lấy tài sản của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng đoạt

Từng chữ

  • thưởng, thảng, sảngthuyền đi ngược gió
  • đoạtcướp lấy; quyết định; đường hẹp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mạnh hơn 抢 (cướp đơn giản), nhấn mạnh tính bạo lực. Phân biệt với 争夺 (zhēngduó — tranh giành, không nhất thiết bạo lực).

Câu ví dụ

  • 他们抢夺了银行里的财物Tāmen qiǎngduó le yínháng lǐ de cáiwù thanh 1

    Chúng đã cướp đoạt tài sản trong ngân hàng

  • 双方抢夺地盘,冲突不断Shuāngfāng qiǎngduó dìpán, chōngtū búduàn thanh 1

    Hai bên tranh giành lãnh địa, xung đột không ngừng

  • 禁止抢夺他人财物Jìnzhǐ qiǎngduó tārén cáiwù thanh 4

    Cấm cướp đoạt tài sản của người khác

  • 历史上各国为资源互相抢夺Lìshǐ shàng gèguó wèi zīyuán hùxiāng qiǎngduó thanh 4

    Trong lịch sử các nước tranh nhau cướp đoạt tài nguyên

Kết hợp thường gặp

  • 抢夺财物qiǎngduó cáiwù thanh 3

    cướp đoạt tài sản

  • 抢夺地盘qiǎngduó dìpán thanh 3

    tranh cướp lãnh địa

  • 抢夺资源qiǎngduó zīyuán thanh 3

    cướp giật tài nguyên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.