Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóuzī
yínháng

Nghĩa tiếng Việt

ngân hàng đầu tư

Âm Hán Việt

đầu tư ngân hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

10 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

11 nét

Bộ: (đi; làm; hàng, dãy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tổ chức tài chính chuyên về các dịch vụ đầu tư và bảo lãnh phát hành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu tư ngân hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

Từng chữ

  • đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • của cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • ngânbạc, Ag
  • hành, hàng, hạnh, hạng, hãngđi; làm; hàng, dãy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.