Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
sǎoshù

Nghĩa tiếng Việt

toàn bộ, tất cả, hết thảy

Âm Hán Việt

tảo, táo sổ, số, sác

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

6 nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để nhấn mạnh việc lấy hoặc trả lại toàn bộ số lượng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tảo, táo sổ, số, sác

Từng chữ

  • tảo, táoquét; cái chổi
  • sổ, số, sácsố lượng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他把借的钱扫数还清了。Tā bǎ jiè de qián sǎoshù huánqīng le thanh 1

    Anh ấy đã trả sạch toàn bộ số tiền đã vay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.