Từ vựng tiếng Trung
suǒ

Nghĩa tiếng Việt

cơ sở

1 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 所 có bộ 戶 (hộ) nghĩa là 'cửa', kết hợp với chữ 斤 (cân) nghĩa là 'cái búa'.
  • Điều này gợi ý đến một nơi liên quan đến sự cân nhắc hoặc đánh giá.

Chữ 所 thường mang ý nghĩa về địa điểm hoặc nơi chốn.

Từ ghép thông dụng

所有suǒyǒu

tất cả, sở hữu

场所chǎngsuǒ

nơi chốn, địa điểm

住所zhùsuǒ

chỗ ở, nơi cư trú