Từ vựng tiếng Trung
chuō戳
Nghĩa tiếng Việt
chọc
1 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
戳
Bộ: 戈 (cái mác)
24 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '戳' có bộ thủ chính là '戈', nghĩa là cái mác, biểu thị hành động có liên quan đến đâm hoặc chọc.
- Phần còn lại phức tạp, gồm nhiều nét kết hợp, thể hiện chi tiết và hành động cường độ mạnh.
→ Chữ này thường dùng để chỉ hành động chọc, đâm hoặc in dấu.
Từ ghép thông dụng
戳穿
đâm thủng
戳印
đóng dấu
戳破
chọc thủng