Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
biēqu

Nghĩa tiếng Việt

uất ức, ấm ức trong lòng

Âm Hán Việt

biệt khuất

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

15 nét

Bộ: (thây người chết)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để diễn tả cảm giác khó chịu, không được giải tỏa khi bị oan ức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt khuất

Từng chữ

  • biệtnhịn, nín, kiềm chế; bí, bế tắc; bực dọc
  • khuấtcong; khuất phục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 心里有憋屈的事儿,说出来会好受些。Xīnlǐ yǒu biēqu de shìr, shuō chūlái huì hǎoshòu xiē thanh 1

    Trong lòng có chuyện uất ức, nói ra sẽ thấy dễ chịu hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.