Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhōng*xīn忠

Nghĩa tiếng Việt

trung thành

Âm Hán Việt

trung tâm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (tim)

8 nét

Bộ: 心 (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm danh từ thường làm tân ngữ cho các động từ như bày tỏ hoặc dâng hiến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trung tâm

Từng chữ

  • 忠trungtrung thành, làm hết bổn phận
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ trung thành.

Câu ví dụ

  • 狗gǒu thanh 3对duì thanh 4主zhǔ thanh 3人rén thanh 2总zǒng thanh 3是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2忠zhōng thanh 1心xīn. thanh 1。

    Chó luôn rất trung thành với chủ nhân.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4行xíng thanh 2动dòng thanh 4表biǎo thanh 3达dá thanh 2了le thanh 5对duì thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5忠zhōng thanh 1心xīn. thanh 1。

    Anh ấy đã bày tỏ lòng trung thành với đất nước bằng hành động.

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3一yì thanh 4直zhí thanh 2以yǐ thanh 3来lái thanh 2对duì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5忠zhōng thanh 1心xīn. thanh 1。

    Cảm ơn bạn vì lòng trung thành dành cho tôi suốt thời gian qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.