Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tam-đắc' = cái tâm thu được -> kinh nghiệm đúc kết. Khác 'kinh nghiệm' (trực tiếp hơn).
Câu ví dụ
- 学习心得
Kinh nghiệm học tập
- 工作心得
Kinh nghiệm làm việc
- 分享心得
Chia sẻ kinh nghiệm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.