Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
róngmào

Nghĩa tiếng Việt

dung mạo, hình dáng

Âm Hán Việt

bành dung

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông dài)

12 nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài hoặc diện mạo của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bành dung

Từng chữ

  • bànhlực lưỡng
  • dungchứa đựng; dáng dấp, hình dong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 岁月在他脸上留下了痕迹,容貌憔悴。Suìyuè zài tā liǎn shàng liú xiàle hénjì, róngmào qiáocuì thanh 4

    Năm tháng để lại dấu vết trên gương mặt anh ấy, dung mạo tiều tụy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.