Từ vựng tiếng Trung
dāng

Nghĩa tiếng Việt

trở thành, là, làm việc

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '当' gồm có bộ '⺌' có nghĩa là nhỏ, và phần còn lại giống như chữ '田' (ruộng).
  • Kết hợp lại tạo nên ý nghĩa của việc đối diện hoặc làm việc gì đó một cách chính đáng.

Chữ '当' có nghĩa là đối diện, chính đáng, hoặc đang.

Từ ghép thông dụng

当然dāngrán

tất nhiên

当时dāngshí

lúc đó

当心dāngxīn

cẩn thận