Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
guīgēnjiédì

Nghĩa tiếng Việt

xét cho cùng, rốt cuộc

Âm Hán Việt

quy căn kết đế

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mõm con lợn; bàn tay chụp xuống)

5 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Tương tự như 归根到底, dùng để kết luận

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

quy căn kết đế

Từng chữ

  • quytrở về
  • cănrễ cây
  • kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả
  • đếnúm quả; vướng víu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.