Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

nòngjiǎchéngzhēn

Nghĩa tiếng Việt

giả mà thành thật, đùa mà thành thật

Âm Hán Việt

lộng giả thành chân

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi một việc vốn là giả tạo lại trở thành sự thật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lộng giả thành chân

Từng chữ

  • 弄lộnglàm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)
  • 假giảgiả (jiǎ); kỳ nghỉ (jià)
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 真chânthật, thực; người tu hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.