Từ vựng tiếng Trung
kāi

Nghĩa tiếng Việt

mở, bắt đầu

1 chữ4 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '开' gồm hai phần: phần bên trái là bộ '廾' nghĩa là chắp tay, tượng trưng cho việc đôi tay mở ra.
  • Phần bên phải là nét ngang, gợi ý một cái gì đó được mở ra hoặc bắt đầu.

Chữ '开' thể hiện ý nghĩa của sự mở ra hoặc bắt đầu.

Từ ghép thông dụng

开始kāishǐ

bắt đầu

开门kāimén

mở cửa

开心kāixīn

vui vẻ