Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xìng*cún

Nghĩa tiếng Việt

sống sót, thoát chết (hạnh tồn: may + tồn)

Âm Hán Việt

hạnh tồn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ những người hoặc vật còn sót lại sau một thảm họa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạnh tồn

Từng chữ

  • hạnhmay mắn; yêu dấu
  • tồncòn; xét tới; đang, còn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Hạnh-tồn' = may + tồn -> sống sót may mắn. Dùng tai nạn/thảm họa.

Câu ví dụ

  • 只有少数人幸存Zhǐyǒu shǎoshù rén xìngcún thanh 3

    Chỉ có số ít sống sót

  • 幸存者xìngcún zhě thanh 4

    Người sống sót

  • 幸存下来xìngcún xiàlái thanh 4

    Sống sót qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.