Từ vựng tiếng Trung
bìng并
Nghĩa tiếng Việt
hoàn toàn không
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
并
Bộ: 八 (số tám, phân tách)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '并' có bộ thủ là '八' (số tám), thường được sử dụng để chỉ sự phân chia hoặc cùng nhau.
- Chữ này còn có các nét khác tạo thành tổng thể mang nghĩa kết hợp hoặc đồng thời.
→ Chữ '并' có nghĩa là 'gộp lại' hoặc 'cùng với'.
Từ ghép thông dụng
并且
hơn nữa, và cũng
合并
sáp nhập, hợp nhất
并行
song song, đồng thời