Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 工 (công việc)
5 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordChỉ hướng hoặc vị trí bên trái. Trong văn hóa truyền thống, trái đôi khi liên quan đến 'phụ' hoặc 'nhỏ'.
Câu ví dụ
- 请向左转
Xin hãy rẽ trái
- 我的左手有点疼
Tay trái tôi hơi đau
- 左边有一棵树
Bên trái có một cái cây
Kết hợp thường gặp
- 左手
tay trái
- 左边
bên trái
- 向左
về phía trái
Từ khác chứa "左"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.