Từ vựng tiếng Trung
jìrénlíxià

Nghĩa tiếng Việt

nương nhờ nhà người khác, sống phụ thuộc

Âm Hán Việt

ký nhân li hạ

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

16 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ký nhân li hạ

Từng chữ

  • gửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ
  • nhânngười
  • lihàng rào, bờ giậu
  • hạđi xuống; ở bên dưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.