Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guānliáo zīběn

Nghĩa tiếng Việt

tư bản quan liêu

Âm Hán Việt

quan liêu tư bản

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

14 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ nguồn vốn hoặc tài sản thuộc sở hữu của giai cấp tư sản quan liêu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan liêu tư bản

Từng chữ

  • 官quanquan, người làm việc cho nhà nước
  • 僚liêubạn cùng làm việc, người cùng làm quan
  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.