Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tào*cān

Nghĩa tiếng Việt

sáo + xan (bữa ăn theo set)

Âm Hán Việt

sáo xan

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

10 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm tân ngữ cho động từ 点 hoặc 订 khi gọi món hoặc đăng ký dịch vụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sáo xan

Từng chữ

  • sáobao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa
  • xanăn; bữa cơm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1cān thanh 1tīng thanh 1de thanh 5 thanh 3jiān thanh 1tào thanh 4cān thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2huá thanh 2suàn. thanh 4

    Suất ăn trưa theo set của nhà hàng này rất tiết kiệm.

  • thanh 3diǎn thanh 3le thanh 5 thanh 2fèn thanh 4hàn thanh 4bǎo thanh 3 thanh 2shǔ thanh 3tiáo thanh 2de thanh 5shuāng thanh 1rén thanh 2tào thanh 4cān. thanh 1

    Tôi đã gọi một suất ăn combo hai người gồm hamburger và khoai tây chiên.

  • shǒu thanh 3 thanh 1yùn thanh 4yíng thanh 2shāng thanh 1tuī thanh 1chū thanh 1le thanh 5xīn thanh 1de thanh 5liú thanh 2liàng thanh 4tào thanh 4cān. thanh 1

    Nhà mạng điện thoại đã tung ra gói cước dữ liệu mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.