Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qìhé

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp, tâm đầu ý hợp

Âm Hán Việt

khế, khiết, khất, tiết hợp, cáp

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

9 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Dùng để mô tả sự tương đồng về tư tưởng hoặc sự khớp nhau giữa các sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khế, khiết, khất, tiết hợp, cáp

Từng chữ

  • khế, khiết, khất, tiếtvăn tự để làm tin, hợp đồng
  • hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们的想法非常契合。tāmen de xiǎngfǎ fēicháng qìhé thanh 1

    Suy nghĩ của họ rất tâm đầu ý hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.