Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiānhuāluànzhuì

Nghĩa tiếng Việt

nói năng hoa mỹ, nói khoác

Âm Hán Việt

thiên hoa loạn truỵ

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

7 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ việc nói quá sự thật, nghe rất hay nhưng không thực tế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên hoa loạn truỵ

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • hoabông hoa
  • loạnlẫn lộn; rối; phá hoại
  • truỵrơi; ngã xuống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他把产品吹得天花乱坠。tā bǎ chǎnpǐn chuī de tiānhuāluànzhuì thanh 1

    Anh ta thổi phồng sản phẩm một cách hoa mỹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.