Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

duōfā

Nghĩa tiếng Việt

thường xuyên xảy ra, hay gặp

Âm Hán Việt

đa phát

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả các sự việc hoặc bệnh tật có tần suất xuất hiện cao

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa phát

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是该地区的多发病。zhè shì gāi dìqū de duōfābìng thanh 4

    Đây là căn bệnh thường gặp ở khu vực này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.