Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǔ*zhì

Nghĩa tiếng Việt

xử trí, xử lý, giải quyết (vấn đề, tài sản, người vi phạm); xử lý và đặt vào chỗ thích hợp

Âm Hán Việt

xử trí

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến sau)

5 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết, thể hiện sự quyết đoán khi giải quyết người hoặc việc phạm lỗi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xử trí

Từng chữ

  • xửnơi, chỗ
  • tríđặt, để, bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

处置 thường mang tính chính thức hơn 处理; hay dùng trong văn bản hành chính, pháp luật. Đọc 处 là chǔ (xử lý), không phải chù (nơi chốn).

Câu ví dụ

  • 警方已妥善处置了这起事故。Jǐngfāng yǐ tuǒshàn chǔzhìle zhè qǐ shìgù. thanh 3

    Cảnh sát đã xử lý ổn thỏa vụ tai nạn này.

  • 他不知道该如何处置这批货物。Tā bù zhīdào gāi rúhé chǔzhì zhè pī huòwù. thanh 1

    Anh ta không biết nên xử lý lô hàng này như thế nào.

  • 法院将处置违规企业。Fǎyuàn jiāng chǔzhì wéiguī qǐyè. thanh 3

    Tòa án sẽ xử lý các doanh nghiệp vi phạm.

  • 紧急情况下需要冷静处置。Jǐnjí qíngkuàng xià xūyào lěngjìng chǔzhì. thanh 3

    Trong tình huống khẩn cấp cần bình tĩnh xử lý.

Kết hợp thường gặp

  • 妥善处置tuǒshàn chǔzhì thanh 3

    xử lý ổn thỏa

  • 处置方式chǔzhì fāngshì thanh 3

    phương thức xử lý

  • 处置不当chǔzhì bùdàng thanh 3

    xử lý không đúng cách

  • 紧急处置jǐnjí chǔzhì thanh 3

    xử lý khẩn cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.