Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chǔ*fāng

Nghĩa tiếng Việt

đơn thuốc, toa thuốc

Âm Hán Việt

xử phương

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đến)

5 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ đơn thuốc của bác sĩ hoặc làm động từ chỉ việc kê đơn thuốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xử phương

Từng chữ

  • xửnơi, chỗ
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'xử phương'. Đơn thuốc bác sĩ kê cho bệnh nhân.

Câu ví dụ

  • 医生开了处方Yīshēng kāi le chǔfāng thanh 1

    Bác sĩ đã kê đơn thuốc.

  • 拿处方去买药Ná chǔfāng qù mǎi yào thanh 2

    Cầm đơn thuốc đi mua thuốc.

  • 按照处方服药Ànzhào chǔfāng fúyào thanh 4

    Uống thuốc theo đơn.

  • 处方药需要医生指导Chǔfāngyào xūyào yīshēng zhǐdǎo thanh 3

    Thuốc kê đơn cần bác sĩ hướng dẫn.

  • 这张处方过期了Zhè zhāng chǔfāng guòqī le thanh 4

    Đơn thuốc này đã hết hạn.

Kết hợp thường gặp

  • 开处方kāi chǔfāng thanh 1

    kê đơn thuốc

  • 处方药chǔfāngyào thanh 3

    thuốc kê đơn

  • 按照处方ànzhào chǔfāng thanh 4

    theo đơn thuốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.