Từ vựng tiếng Trung
diàn

Nghĩa tiếng Việt

trả tiền thay

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 垫 gồm có bộ 土 (đất) và chữ 占 (chiếm).
  • Bộ 土 chỉ ý nghĩa liên quan đến đất đai, bề mặt.
  • Chữ 占 có ý nghĩa chiếm lấy, thường chỉ hành động sử dụng.

Chữ 垫 có nghĩa là một cái gì đó dùng để lót, đệm hoặc hỗ trợ ở dưới.

Từ ghép thông dụng

垫子diànzi

tấm đệm, miếng lót

垫付diànfù

trả trước, chi trước

垫底diàndǐ

đệm dưới, làm nền