Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kǎn坎
kě坷
duō多
chuǎn舛

Nghĩa tiếng Việt

Gập ghềnh, trắc trở, nhiều gian truân

Âm Hán Việt

khảm khả đa suyễn

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

7 nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

8 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối; bóng tối)

6 nét

Bộ: 舛 (ngang trái; lẫn lộn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ trong văn viết để miêu tả cuộc đời hoặc sự nghiệp gian truân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khảm khả đa suyễn

Từng chữ

  • 坎khảmquẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)
  • 坷khả(xem: khảm khả 坎坷)
  • 多đanhiều
  • 舛suyễnngang trái; lẫn lộn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的一生坎坷多舛。Tā de yīshēng kǎn kě duō chuǎn. thanh 1
  • 尽管道路坎坷多舛,他从未放弃。Jǐnguǎn dàolù kǎn kě duō chuǎn, tā cóngwèi fàngqì. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.