Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huíchángdàngqì

Nghĩa tiếng Việt

làm lay động lòng người, cảm động sâu sắc

Âm Hán Việt

hồi tràng đãng khí

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

7 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để khen ngợi âm nhạc hoặc văn chương hay

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồi tràng đãng khí

Từng chữ

  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • tràngruột
  • đãngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这首乐曲真是回肠荡气。Zhè shǒu yuèqǔ zhēnshì huíchángdàngqì thanh 4

    Bản nhạc này thực sự rất lay động lòng người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.