Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huíchéng

Nghĩa tiếng Việt

lộ trình quay về, đường về

Âm Hán Việt

hồi trình

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: (lúa, mạ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ chuyến đi hoặc quãng đường trở về nơi xuất phát

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồi trình

Từng chữ

  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们准备在回程时去买些特产。Wǒmen zhǔnbèi zài huíchéng shí qù mǎi xiē tèchǎn thanh 3

    Chúng tôi dự định mua ít đặc sản trên đường về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.