Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Từ tượng thanh象声词
Mô tả âm thanh ma sát hoặc tiếng trẻ con bập bẹ
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Âm Hán Việt
y nha
Từng chữ
- 咿y(xem: y ốc 咿喔)
- 呀nhaạ, nha (phụ từ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 芦苇荡里传出咿呀的桨声。
Trong đầm lau sậy truyền ra tiếng mái chèo cọt kẹt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.