Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hū*xiào

Nghĩa tiếng Việt

huýt sáo

Âm Hán Việt

hô khiếu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ miêu tả âm thanh của gió, sóng biển hoặc phương tiện lao đi nhanh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hô khiếu

Từng chữ

  • gọi to
  • khiếurít, thở dài, huýt gió; gầm, thét gào, kêu, hú

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hán thanh 2fēng thanh 1zài thanh 4chuāng thanh 1wài thanh 4 thanh 1xiào, thanh 4 thanh 4wēn thanh 1zhòu thanh 4jiàng. thanh 4

    Gió lạnh rít gào ngoài cửa sổ, nhiệt độ giảm đột ngột.

  • huǒ thanh 3chē thanh 1 thanh 1xiào thanh 4zhe thanh 5穿chuān thanh 1guò thanh 4le thanh 5hēi thanh 1àn thanh 4de thanh 5suì thanh 4dào. thanh 4

    Đoàn tàu rít còi lao qua đường hầm tối tăm.

  • jǐng thanh 3chē thanh 1 thanh 1xiào thanh 4ér thanh 2guò, thanh 4 thanh 3 thanh 4le thanh 5 thanh 4wǎn thanh 3de thanh 5níng thanh 2jìng. thanh 4

    Xe cảnh sát rú còi lao qua, phá vỡ sự yên tĩnh của màn đêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.