Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuī*pěng吹

Nghĩa tiếng Việt

tâng bốc

Âm Hán Việt

xuy phủng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bộ: 手 (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Mang sắc thái mỉa mai, châm biếm, thường làm vị ngữ đứng trước đối tượng được tâng bốc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuy phủng

Từng chữ

  • 吹xuythổi
  • 捧phủngbưng, mang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3实shí thanh 2力lì thanh 4的de thanh 5明míng thanh 2星xīng thanh 1全quán thanh 2靠kào thanh 4媒méi thanh 2体tǐ thanh 3的de thanh 5吹chuī thanh 1捧pěng. thanh 3。

    Những ngôi sao không có thực lực đó hoàn toàn dựa vào sự tâng bốc của truyền thông.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3持chí thanh 2清qīng thanh 1醒xǐng, thanh 3,不bú thanh 2要yào thanh 4被bèi thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5吹chuī thanh 1捧pěng thanh 3迷mí thanh 2惑huò. thanh 4。

    Chúng ta cần giữ đầu óc tỉnh táo, đừng để bị mê hoặc bởi sự tâng bốc của người khác.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1被bèi thanh 4过guò thanh 4度dù thanh 4吹chuī thanh 1捧pěng, thanh 3,其qí thanh 2实shí thanh 2内nèi thanh 4容róng thanh 2很hěn thanh 3一yī thanh 1般bān. thanh 1。

    Cuốn sách này bị tâng bốc quá đà, thực ra nội dung rất bình thường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.