Từ vựng tiếng Trung
yòu

Nghĩa tiếng Việt

phải

1 chữ5 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '右' gồm có bộ '口' (miệng) ở bên trái và một nét phẩy giống như chữ '又' (lại, nữa) ở bên phải.
  • Bộ '口' ở đây không mang nghĩa miệng mà là một phần của cấu trúc chữ.
  • Nét phẩy bên phải tạo thành hình ảnh hướng về bên phải.

Chữ '右' có nghĩa là 'bên phải'.

Từ ghép thông dụng

右边yòubian

bên phải

右手yòushǒu

tay phải

右转yòuzhuǎn

rẽ phải