Từ vựng tiếng Trung
yòu

Nghĩa tiếng Việt

phải (bên phải, hướng phải)

1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đơn tự chỉ hướng bên phải. Là cặp đối lập với 左 (trái). Trong Hán-Việt, 右 mang nghĩa 'hữu' (bên phải, giúp đỡ).

Câu ví dụ

  • Xiàng thanh 4yòu thanh 4zhuǎn thanh 3

    Quẹo phải

  • 我的右手在右边Wǒ de yòushǒu zài yòubiān thanh 3

    Tay phải của tôi ở bên phải

  • Qǐng thanh 3xiàng thanh 4yòu thanh 4kàn thanh 4

    Làm ơn nhìn sang phải

  • 右边有一棵树Yòubiān yǒu yī kē shù thanh 4

    Bên phải có một cái cây

Kết hợp thường gặp

  • 右边yòubiān thanh 4

    bên phải

  • 右手yòushǒu thanh 4

    tay phải

  • xiàng thanh 4yòu thanh 4

    sang phải, về phía phải

  • 左右zuǒyòu thanh 3

    trái phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.