Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu口
gǎn感

Nghĩa tiếng Việt

cảm giác trong miệng khi nếm/ăn: gồm độ giòn, mềm, dai, sần sật; khác với mùi vị (味道).

Âm Hán Việt

khẩu cảm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để đánh giá chất lượng và cảm giác khi thưởng thức món ăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu cảm

Từng chữ

  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

口感 chỉ kết cấu vật lý (texture) trong miệng; 味道 chỉ hương vị; không dùng lẫn nhau.

Câu ví dụ

  • 这道菜口感很嫩滑。Zhè dào cài kǒugǎn hěn nènhuá. thanh 4

    Món ăn này có cảm giác trong miệng rất mềm mịn.

  • 芒果的口感非常香甜。Mángguǒ de kǒugǎn fēicháng xiāngtián. thanh 2

    Cảm giác khi ăn xoài rất thơm ngon.

  • 这款面包口感松软,深受顾客喜爱。Zhè kuǎn miànbāo kǒugǎn sōngruǎn, shēn shòu gùkè xǐ'ài. thanh 4

    Loại bánh mì này có cảm giác xốp mềm, được khách hàng yêu thích.

  • 你觉得这个布丁的口感怎么样?Nǐ juéde zhège bùdīng de kǒugǎn zěnme yàng? thanh 3

    Bạn thấy cảm giác khi ăn bánh pudding này như thế nào?

Kết hợp thường gặp

  • 口感好kǒugǎn hǎo thanh 3

    cảm giác miệng tốt

  • 口感细腻kǒugǎn xìnì thanh 3

    cảm giác miệng mịn màng

  • 口感酥脆kǒugǎn sūcuì thanh 3

    cảm giác giòn rụm

  • 口感独特kǒugǎn dútè thanh 3

    cảm giác miệng độc đáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.