Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yuánxíng
bìlù

Nghĩa tiếng Việt

lộ nguyên hình, lộ bộ mặt thật

Âm Hán Việt

nguyên hình tất lộ

4 chữ44 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xưởng)

10 nét

Bộ: (lông dài)

7 nét

Bộ: (so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ)

6 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc ai đó bị vạch trần bản chất thật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nguyên hình tất lộ

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • tấtxong, hết
  • lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 骗子终于原形毕露了。Piànzi zhōngyú yuánxíng bìlù le thanh 4

    Tên lừa đảo cuối cùng đã lộ nguyên hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.