Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ协议书 (xiéyìshū) nghĩa là văn bản thỏa thuận. Ghép từ 协 (hiệp, hòa hợp) + 议 (nghị, bàn bạc) + 书 (thư, văn bản). Nhớ: 'hiệp' (协) 'nghị' (议) ghi thành 'thư' (书).
Câu ví dụ
- 请签署这份协议书。
- 他们签订了合作协议书。
- 协议书的内容很详细。
Kết hợp thường gặp
- 签订协议书
- 签署协议书
- 合作协议书
- 协议书内容
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.