Từ vựng tiếng Trung
bāo

Nghĩa tiếng Việt

cái bao, túi, gói

1 chữ5 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Nghĩa phổ biến nhất là 'túi, cái bao'. Trong '面包', 包 là 'bánh (được bao bọc)'. Ghép với nhiều từ: 书包, 钱包, 腰包, 等等.

Câu ví dụ

  • Gěi thanh 3 thanh 3 thanh 1 thanh 4bāo thanh 1

    Cho tôi một cái bao

  • Mǎi thanh 3 thanh 1 thanh 4xīn thanh 1bāo thanh 1

    Mua một cái túi mới

  • thanh 3zhè thanh 4 thanh 4bāo thanh 1 thanh 3lái thanh 2

    Gói cái này lại

  • thanh 3yǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4bāo thanh 1

    Tôi có một cái túi

Kết hợp thường gặp

  • shū thanh 1bāo thanh 1

    ba lô, cặp sách

  • qián thanh 2bāo thanh 1

    ví tiền

  • miàn thanh 4bāo thanh 1

    bánh mì

  • bāo thanh 1bāo thanh 1

    cái túi (ngữ ngữ thân mật)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.