Từ vựng tiếng Trung
dòng*yòng

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '动' có bộ '力' (sức mạnh) chỉ sự hoạt động, chuyển động, thể hiện động lực.
  • Chữ '用' là một chữ hàm ý việc sử dụng, tiêu dùng, với một nét giống miệng đang nói.

'动用' có nghĩa là sử dụng, vận dụng cái gì đó một cách động lực, thường là nguồn lực hoặc công cụ.

Từ ghép thông dụng

动用dòngyòng

sử dụng, vận dụng

活动huódòng

hoạt động

使用shǐyòng

sử dụng