Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā*shēn

Nghĩa tiếng Việt

làm sâu hơn, gia tăng

Âm Hán Việt

gia thâm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức)

5 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như hiểu biết, ấn tượng, tình hữu nghị làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia thâm

Từng chữ

  • giathêm vào, tăng thêm
  • thâmsâu; khuya (đêm)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: làm sâu hơn, gia tăng (hiểu biết, tình cảm, hiểu lầm...).

Câu ví dụ

  • 我们需要加深理解Wǒmen xūyào jiāshēn lǐjiě thanh 3

    Chúng ta cần hiểu sâu hơn

  • 这件事加深了他们的友谊Zhè jiàn shì jiāshēnle tāmen de yǒuyì thanh 4

    Việc này đã làm sâu sắc tình bạn của họ

  • 不要加深误会Bùyào jiāshēn wùhuì thanh 4

    Đừng làm sâu thêm hiểu lầm

  • 学习加深了我的认识Xuéxí jiāshēnle wǒ de rènshi thanh 2

    Việc học đã làm sâu sắc nhận thức của tôi

Kết hợp thường gặp

  • 加深理解jiāshēn lǐjiě thanh 1

    hiểu sâu hơn

  • 加深友谊jiāshēn yǒuyì thanh 1

    làm sâu sắc tình bạn

  • 加深认识jiāshēn rènshi thanh 1

    làm sâu sắc nhận thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.