Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhì*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

ngăn chặn

Âm Hán Việt

chế chỉ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động trực tiếp lên các hành vi xấu hoặc không mong muốn để bắt dừng lại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chế chỉ

Từng chữ

  • chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jǐng thanh 3chá thanh 2 thanh 2shí thanh 2zhì thanh 4zhǐ thanh 3le thanh 5zhè thanh 4chǎng thanh 3dòu thanh 4ōu. thanh 1

    Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn cuộc ẩu đả này.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1zhì thanh 4zhǐ thanh 3zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4wén thanh 2míng thanh 2de thanh 5xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Chúng ta phải ngăn chặn hành vi thiếu văn minh này.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1zhì thanh 4zhǐ thanh 3le thanh 5xué thanh 2sheng thanh 5men thanh 5zài thanh 4zǒu thanh 3láng thanh 2 thanh 3bēn thanh 1pǎo. thanh 3

    Giáo viên đã ngăn các học sinh chạy nhảy ngoài hành lang.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.