Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fèngmáolínjiǎo

Nghĩa tiếng Việt

hiếm có, quý hiếm

Âm Hán Việt

phượng, phụng mao lân giác

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nào)

4 nét

Bộ: (sợi lông)

4 nét

Bộ: 鹿 (con hươu)

23 nét

Bộ: (cái sừng; góc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ những người hoặc vật rất hiếm và quý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phượng, phụng mao lân giác

Từng chữ

  • phượng, phụngchim phượng hoàng (con đực)
  • maosợi lông
  • lâncon kỳ lân (như: kỳ lân 麒麟)
  • giáccái sừng; góc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种人才真是凤毛麟角。zhè zhǒng réncái zhēnshì fèngmáolínjiǎo thanh 4

    Nhân tài loại này thật sự là hiếm có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.